Từ vựng tiếng Trung
xīng*qī*yī星

Nghĩa tiếng Việt

thứ Hai

Âm Hán Việt

tinh kỳ nhất

3 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (Mặt Trời; ngày)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng; tháng)

12 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

tinh kỳ nhất

Từng chữ

  • 星tinhngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.