Từ vựng tiếng Trung
xīng*qī

Nghĩa tiếng Việt

Tuần

2 chữ21 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (mặt trăng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 星: Kết hợp giữa bộ '日' (mặt trời) ở trên và '生' (sinh ra) ở dưới, biểu thị ý nghĩa liên quan đến ánh sáng hoặc các thiên thể.
  • 期: Phía trên là bộ '其' (kỳ) và phía dưới là bộ '月' (mặt trăng), mang ý nghĩa về thời gian, kỳ hạn.

星期: Thời gian của các vì sao, biểu thị một tuần theo chu kỳ.

Từ ghép thông dụng

星期一xīngqī yī

thứ hai

星期天xīngqī tiān

chủ nhật

星期五xīngqī wǔ

thứ sáu