Từ vựng tiếng Trung
xīng*qī

Nghĩa tiếng Việt

tuần; thứ (trong tuần)

2 chữ21 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để hỏi thứ (星期几) hoặc chỉ tuần (下星期). Có thể ghép với số để chỉ các thứ: 星期一 (thứ hai) đến 星期日 (chủ nhật). Lưu ý thanh điệu: xīng (thanh 1) + qī (thanh 1).

Câu ví dụ

  • 今天星期几?Jīntiān xīngqī jǐ? thanh 1

    Hôm nay thứ mấy?

  • 我下星期去Wǒ xià xīngqī qù thanh 3

    Tuần sau tôi đi

  • 每个星期我都运动Měi gè xīngqī wǒ dōu yùndòng thanh 3

    Mỗi tuần tôi đều tập thể dục

  • 星期天xīngqītiān thanh 1

    chủ nhật

  • 这个星期很忙Zhège xīngqī hěn máng thanh 4

    Tuần này rất bận

Kết hợp thường gặp

  • 星期几xīngqī jǐ thanh 1

    thứ mấy

  • 下星期xià xīngqī thanh 4

    tuần sau

  • 每星期měi xīngqī thanh 3

    mỗi tuần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.