Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa结晶 dùng cả nghĩa khoa học (tinh thể trong hóa học/vật lý) và nghĩa bóng (thành quả tinh túy). Nghĩa bóng 爱情的结晶 đặc biệt chỉ con cái. 心血的结晶 là cụm thành ngữ chỉ thành quả của công sức lao động bền bỉ.
Câu ví dụ
- 这部作品是他多年心血的结晶
Tác phẩm này là kết tinh tâm huyết nhiều năm của anh ấy
- 食盐是氯化钠的结晶
Muối ăn là tinh thể natri clorua
- 爱情的结晶
kết tinh của tình yêu (con cái)
- 这是两国合作的结晶
Đây là kết tinh của sự hợp tác hai nước
Kết hợp thường gặp
- 心血的结晶
kết tinh của tâm huyết
- 爱情结晶
kết tinh tình yêu
- 结晶体
tinh thể
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.