Từ vựng tiếng Trung
jié*jīng

Nghĩa tiếng Việt

kết tinh; tinh thể; nghĩa bóng: thành quả tinh túy sau nhiều nỗ lực (kết tinh)

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

结晶 dùng cả nghĩa khoa học (tinh thể trong hóa học/vật lý) và nghĩa bóng (thành quả tinh túy). Nghĩa bóng 爱情的结晶 đặc biệt chỉ con cái. 心血的结晶 là cụm thành ngữ chỉ thành quả của công sức lao động bền bỉ.

Câu ví dụ

  • 这部作品是他多年心血的结晶Zhè bù zuòpǐn shì tā duō nián xīnxuè de jiéjīng thanh 4

    Tác phẩm này là kết tinh tâm huyết nhiều năm của anh ấy

  • 食盐是氯化钠的结晶Shíyán shì lǜhuànà de jiéjīng thanh 2

    Muối ăn là tinh thể natri clorua

  • 爱情的结晶àiqíng de jiéjīng thanh 4

    kết tinh của tình yêu (con cái)

  • 这是两国合作的结晶Zhè shì liǎng guó hézuò de jiéjīng thanh 4

    Đây là kết tinh của sự hợp tác hai nước

Kết hợp thường gặp

  • 心血的结晶xīnxuè de jiéjīng thanh 1

    kết tinh của tâm huyết

  • 爱情结晶àiqíng jiéjīng thanh 4

    kết tinh tình yêu

  • 结晶体jiéjīng tǐ thanh 2

    tinh thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.