Từ vựng tiếng Trung
jié*jīng

Nghĩa tiếng Việt

kết tinh

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Ký tự '结' bao gồm bộ '纟' (sợi tơ nhỏ) và phần còn lại đại diện cho sự kết nối hoặc thắt nút, thể hiện sự ràng buộc hoặc kết hợp.
  • Ký tự '晶' gồm ba bộ '日' (mặt trời), biểu thị ánh sáng rực rỡ và sự lấp lánh, thường dùng để chỉ sự trong suốt hay sự kết tinh.

Kết hợp lại, '结晶' có nghĩa là sự kết tinh, biểu thị quá trình hình thành cấu trúc tinh thể từ một chất.

Từ ghép thông dụng

jiéjīng

thể kết tinh

jīngxué

khoa học tinh thể

jiéjīnghuà

kết tinh hóa