Từ vựng tiếng Trung
xīng*xīng

Nghĩa tiếng Việt

đười ươi

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chó, thú vật)

12 nét

Bộ: (chó, thú vật)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 猩 có bộ 犭, biểu thị ý nghĩa liên quan đến động vật.
  • Phần còn lại của chữ 猩 là 星, có nghĩa là ngôi sao, gợi ý hình dáng hoặc đặc điểm lấp lánh hay nổi bật của loài này.

猩猩 có nghĩa là con vượn, loài linh trưởng giống như sao (nổi bật, đặc biệt).

Từ ghép thông dụng

猩猩xīngxing

con vượn

猩紅xīnghóng

màu đỏ tươi

hóngxīngxīng

con đười ươi