Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láyTừ chỉ các loại khỉ đột lớn như gorilla, chimpanzee. Trong tiếng Việt, 猩猩 thường dịch là khỉ đột.
Câu ví dụ
- 动物园里有猩猩
Sở thú có khỉ đột
- 猩猩和黑猩猩是不同的
Gorilla và chimpanzee là khác nhau
- 小猩猩很可爱
Khỉ đột nhỏ rất dễ thương
- 猩猩主要生活在非洲
Khỉ đột sống chủ yếu ở Châu Phi
Kết hợp thường gặp
- 黑猩猩
chimpanzee
- 大猩猩
gorilla lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.