Từ vựng tiếng Trung
xīng*xīng

Nghĩa tiếng Việt

khỉ đột, gorilla

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chó, thú vật)

12 nét

Bộ: (chó, thú vật)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ chỉ các loại khỉ đột lớn như gorilla, chimpanzee. Trong tiếng Việt, 猩猩 thường dịch là khỉ đột.

Câu ví dụ

  • 动物园里有猩猩Dòngwùyuán lǐ yǒu xīngxing thanh 4

    Sở thú có khỉ đột

  • 猩猩和黑猩猩是不同的Xīngxing hé hēixīngxing shì bùtóng de thanh 1

    Gorilla và chimpanzee là khác nhau

  • 小猩猩很可爱Xiǎo xīngxing hěn kě'ài thanh 3

    Khỉ đột nhỏ rất dễ thương

  • 猩猩主要生活在非洲Xīngxing zhǔyào shēnghuó zài Fēizhōu thanh 1

    Khỉ đột sống chủ yếu ở Châu Phi

Kết hợp thường gặp

  • 黑猩猩hēixīngxing thanh 1

    chimpanzee

  • 大猩猩dàxīngxing thanh 4

    gorilla lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.