Từ vựng tiếng Trung
xīng*qī*tiān

Nghĩa tiếng Việt

Chủ nhật (ngày nghỉ cuối tuần)

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (mặt trăng)

12 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ thời gian, chỉ ngày Chủ nhật. Có thể dùng 星期日 thay thế, nghĩa giống nhau. Phân biệt với 礼拜日 (cũng nghĩa Chủ nhật nhưng 口语 hơn).

Câu ví dụ

  • 星期天我不上班Xīngqītiān wǒ bù shàngbān thanh 1

    Chủ nhật tôi không đi làm

  • 我们星期天见面吧Wǒmen xīngqītiān jiànmiàn ba thanh 3

    Chủ nhật chúng ta gặp nhau nhé

  • 每个星期天我都去运动Měi gè xīngqītiān wǒ dōu qù yùndòng thanh 3

    Mỗi Chủ nhật tôi đều đi tập thể dục

  • 星期天商店开门吗?Xīngqītiān shāngdiàn kāimén ma? thanh 1

    Chủ nhật cửa hàng mở cửa không?

Kết hợp thường gặp

  • 这个星期天zhège xīngqītiān thanh 4

    Chủ nhật này

  • 每个星期天měi gè xīngqītiān thanh 3

    mỗi Chủ nhật

  • 星期天早上xīngqītiān zǎoshang thanh 1

    sáng Chủ nhật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.