Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ
jīng

Nghĩa tiếng Việt

pha lê, thủy tinh, tinh thể

Âm Hán Việt

thủy tinh

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để chỉ chất liệu quý giá như 水晶鞋, 水晶吊灯

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy tinh

Từng chữ

  • thủynước; sao Thuỷ
  • tinhsáng sủa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ vật liệu trong suốt lấp lánh như pha lê, thủy tinh.

Câu ví dụ

  • 这盏水晶灯非常漂亮。Zhè zhǎn shuǐjīngdēng fēicháng piàoliang. thanh 4

    Đèn pha lê này rất đẹp.

  • 她戴着一副水晶耳环闪闪发光。Tā dài zhe yī fu shuǐjīng ěrhuán shǎnshǎn fāguāng. thanh 1

    Cô ấy đôi bông tai pha lê, lấp lánh sáng.

  • 水晶象征着纯洁和美丽。Shuǐjīng xiàngzhēng zhe chúnjié hé měilì. thanh 3

    Pha lê tượng trưng cho sự trong sạch và vẻ đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 水晶球shuǐjīngqiú thanh 3

    bóng pha lê

  • 水晶鞋shuǐjīngxié thanh 3

    giày pha lê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.