Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*jīng

Nghĩa tiếng Việt

pha lê

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '水' biểu thị ý nghĩa về nước, thường dùng để chỉ các chất lỏng, đặc biệt là nước.
  • Chữ '晶' gồm ba chữ '日' xếp chồng lên nhau, biểu thị sự sáng và trong suốt như ánh sáng mặt trời.

'水晶' có nghĩa là tinh thể trong suốt và sáng bóng như nước và ánh sáng mặt trời.

Từ ghép thông dụng

水晶shuǐjīng

tinh thể

水晶石shuǐjīng shí

đá thạch anh

水晶宫shuǐjīng gōng

cung điện pha lê