Từ vựng tiếng Trung
jīng*lì

Nghĩa tiếng Việt

năng lượng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '精' có bộ '米' chỉ hạt gạo, biểu thị sự tinh túy và tinh khiết, kết hợp với phần còn lại chỉ ý nghĩa của sự thông minh, sắc sảo.
  • Chữ '力' là một chữ đơn giản có nghĩa là sức mạnh hoặc năng lượng.

Cụm từ '精力' biểu thị sức mạnh tinh thần hoặc năng lượng tinh túy.

Từ ghép thông dụng

精力充沛jīnglì chōngpèi

tràn đầy năng lượng

精力过人jīnglì guòrén

năng lượng hơn người

耗费精力hàofèi jīnglì

tiêu hao năng lượng