Từ vựng tiếng Trung
bìng*gòu并
购
Nghĩa tiếng Việt
sáp nhập và mua lại
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
并
Bộ: 并 (cùng, chung)
6 nét
购
Bộ: 贝 (vật báu)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '并' có nghĩa là cùng nhau, hợp lại.
- Chữ '购' có chứa bộ '贝' liên quan đến vật báu, chỉ sự mua bán hay giao dịch.
→ Từ '并购' có nghĩa là mua lại và sáp nhập, thường dùng trong kinh doanh.
Từ ghép thông dụng
并且
và, hơn nữa
购买
mua
并行
song song