Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
bìng*qiě

Nghĩa tiếng Việt

và, hơn nữa, ngoài ra

Âm Hán Việt

tịnh, tính thả

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bộ: (một)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối hai động từ, tính từ hoặc hai phân câu biểu thị quan hệ song song hoặc tăng tiến

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tịnh, tính thả

Từng chữ

  • tịnh, tínhhợp, gồm; châu Tinh (Trung Quốc)
  • thảvừa; cứ

Tầng từ vựng

Liên từ nối hai mệnh đề, thêm nghĩa "hơn nữa".

Câu ví dụ

  • 他努力并且聪明。
  • 并且完成了任务

Kết hợp thường gặp

  • 并且而且

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.