Từ vựng tiếng Trung
xìng*néng

Nghĩa tiếng Việt

chức năng

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 性: Kết hợp giữa bộ '忄' (tâm) và '生' (sinh), biểu thị tính cách, bản chất, hoặc những thứ liên quan đến tâm lý.
  • 能: Gồm bộ '月' (thịt) và phần còn lại chỉ khả năng, năng lực, thường chỉ khả năng hoạt động hay làm việc.

性能: Biểu thị khả năng hoặc hiệu suất của một đối tượng hay thiết bị.

Từ ghép thông dụng

xìngnéng

hiệu suất, tính năng

xìng

tính cách

gōngnéng

chức năng