Từ vựng tiếng Trung
huà*lóng
diǎn*jīng

Nghĩa tiếng Việt

Hoạ long điểm tình — vẽ rồng điểm mắt; nghĩa bóng: thêm một chi tiết then chốt làm cho toàn bộ trở nên sống động, hoàn hảo.

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

12 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (mắt)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để khen ngợi một chi tiết nhỏ nhưng quan trọng; thường đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ hoặc trong cụm 起到...的作用.

Câu ví dụ

  • 他在结尾加了一句话,真是画龙点睛。Tā zài jiéwěi jiāle yī jù huà, zhēn shì huàlóng diǎnjīng. thanh 1

    Anh ấy thêm một câu vào cuối, quả là điểm nhãn hoàn hảo.

  • 这幅画缺少一个细节,只要补上就能画龙点睛。Zhè fú huà quēshǎo yīgè xìjié, zhǐyào bǔ shàng jiù néng huàlóng diǎnjīng. thanh 4

    Bức tranh này còn thiếu một chi tiết nhỏ, chỉ cần thêm vào là hoàn hảo.

  • 一句恰当的引用往往能画龙点睛,让文章生动起来。Yī jù qiàdàng de yǐnyòng wǎngwǎng néng huàlóng diǎnjīng, ràng wénzhāng shēngdòng qǐlái. thanh 1

    Một câu trích dẫn phù hợp thường làm sống động cả bài viết.

  • 导演在最后一幕画龙点睛,将整部电影升华了。Dǎoyǎn zài zuìhòu yī mù huàlóng diǎnjīng, jiāng zhěng bù diànyǐng shēnghuá le. thanh 3

    Đạo diễn đã điểm nhãn ở cảnh cuối, nâng cả bộ phim lên một tầm mới.

Kết hợp thường gặp

  • 画龙点睛之笔huàlóng diǎnjīng zhī bǐ thanh 4

    nét bút điểm nhãn, chi tiết then chốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.