Từ vựng tiếng Trung
huà*lóng
diǎn*jīng

Nghĩa tiếng Việt

vẽ rồng điểm mắt

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

12 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (mắt)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 画: chữ này bao gồm bộ '田' (ruộng) và '一' (một nét ngang) kết hợp với phần '凵' (hình dạng hốc).
  • 龙: hình thức đơn giản hóa của rồng, mô tả hình dáng cong của con rồng.
  • 点: chữ này có bộ '灬' biểu thị lửa, kết hợp với phần trên giống như nước nhỏ giọt.
  • 睛: kết hợp bộ '目' chỉ mắt với '青' chỉ màu xanh, biểu thị ánh mắt sáng.

Thành ngữ '画龙点睛' mô tả việc thêm một chi tiết quan trọng làm cho toàn bộ bức tranh trở nên sống động, giống như việc vẽ mắt cho rồng.

Từ ghép thông dụng

画家huàjiā

họa sĩ

龙舟lóngzhōu

thuyền rồng

点心diǎnxīn

điểm tâm

眼睛yǎnjīng

đôi mắt