Từ vựng tiếng Trung
jīng*yíng

Nghĩa tiếng Việt

Tinh oánh — long lanh trong suốt, sáng lấp lánh như pha lê hoặc giọt sương.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

12 nét

Bộ: (cỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

晶莹 thường dùng trong văn học, thơ ca; 晶莹剔透 là thành ngữ phổ biến hơn trong văn xuôi hiện đại.

Câu ví dụ

  • 露水晶莹地挂在叶尖上。Lùshuǐ jīngyíng de guà zài yè jiān shàng. thanh 4

    Giọt sương long lanh đọng trên đầu lá.

  • 她的眼睛里含着晶莹的泪水。Tā de yǎnjīng lǐ hánzhe jīngyíng de lèishuǐ. thanh 1

    Trong mắt cô ấy đọng những giọt nước mắt long lanh.

  • 这颗钻石晶莹剔透,非常珍贵。Zhè kē zuànshí jīngyíng tìtòu, fēicháng zhēnguì. thanh 4

    Viên kim cương này trong suốt lấp lánh, vô cùng quý giá.

  • 冰雪晶莹,在阳光下闪闪发光。Bīngxuě jīngyíng, zài yángguāng xià shǎnshǎn fāguāng. thanh 1

    Tuyết băng long lanh, lấp lánh dưới ánh mặt trời.

Kết hợp thường gặp

  • 晶莹剔透jīngyíng tìtòu thanh 1

    trong suốt lấp lánh — thành ngữ mở rộng

  • 晶莹的泪水jīngyíng de lèishuǐ thanh 1

    giọt nước mắt long lanh

  • 晶莹的露珠jīngyíng de lùzhū thanh 1

    hạt sương long lanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.