Từ vựng tiếng Trung
jīng*yíng

Nghĩa tiếng Việt

long lanh và trong suốt

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

12 nét

Bộ: (cỏ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 晶: Ba chữ 'nhật' (日) chồng lên nhau thể hiện sự sáng chói như ánh mặt trời.
  • 莹: Chữ 'ngọc' (玉) kết hợp với bộ 'thảo' (艹) gợi ý sự trong suốt, sáng bóng của đá quý phủ lên cỏ.

Sự sáng chói, trong suốt như đá quý.

Từ ghép thông dụng

晶体jīngtǐ

tinh thể

水晶shuǐjīng

thủy tinh

晶莹剔透jīngyíng tītòu

trong suốt, lấp lánh