Từ vựng tiếng Trung
xiàn*jǐng陷
阱
Nghĩa tiếng Việt
cái bẫy
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
陷
Bộ: 阝 (đồi, gò đất)
11 nét
阱
Bộ: 阝 (đồi, gò đất)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '陷' có bộ '阝' chỉ địa hình, kết hợp với phần '陥' nghĩa là rơi xuống.
- Chữ '阱' có bộ '阝' chỉ địa hình, kết hợp với phần '井' nghĩa là cái giếng.
→ Hai chữ kết hợp lại mang nghĩa là cái bẫy, nơi có thể bị rơi vào.
Từ ghép thông dụng
陷阱
cái bẫy
陷害
hại ngầm, gài bẫy
陷入
rơi vào, lâm vào