Nghĩa tiếng Việt
䞍
Âm Hán Việt
tình
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 15 nét
Hai âm đọc: qíng (nhận) và jìng (tặng cho).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm phó từ trong phương ngôn để biểu thị sự chờ đợi hoặc chỉ có một khả năng.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tình
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tình" (tình/kính): chữ cổ mang hai nghĩa đối lập, nhận (qíng) và cho (jìng), như hai mặt của lòng hào phóng.
Gương Hán-Việt
Chữ 䞍 không dùng trong từ Hán-Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 䞍 giúp đọc văn bản Hán cổ điển với từ ngữ chỉ hành vi cho/nhận.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
䞍 có hai âm đọc: qíng (nghĩa cổ: tiếp nhận) và jìng (nghĩa cổ: ban cho/tặng). Chữ thuộc loại hiếm gặp trong văn bản trung cổ và cổ đại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 䞍是一个极古老的汉字,今已罕见。
䞍 là chữ Hán rất cổ, nay đã hiếm gặp.
- 古籍中䞍有接受之义。
Trong sách cổ, 䞍 có nghĩa là tiếp nhận.
- 䞍兼有施受两义,颇为特殊。
䞍 vừa có nghĩa cho vừa có nghĩa nhận, rất đặc biệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.