Nghĩa tiếng Việt
tôn trọng, kính trọng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
敬 = 茍 (người quỳ hoặc chó ngồi, biểu nghĩa: phục tùng) + 攴 (攵, phộc, tay cầm gậy quyền uy, biểu nghĩa); chữ hội ý (ic). Người khép nép trước quyền uy — hình tượng của sự cung kính, tôn trọng.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jìng/tôn kính
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: kính
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kính": người khép nép (茍) trước gậy quyền uy (攵) — thái độ cung kính, tôn trọng; nhớ "kính trọng", "tôn kính", "cung kính".
Gương Hán-Việt
kính trong "kính trọng" (尊敬), "cung kính" (恭敬), "kính yêu" (敬爱), "tôn kính" (崇敬)
Mở khoá kiến thức
Biết 敬 (kính) mở khoá: 尊敬 (tôn kính), 恭敬 (cung kính), 敬礼 (chào lễ), 敬佩 (kính phục).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
敬 là chữ hội ý (ic): phần 茍 biểu nghĩa — người quỳ gối hoặc chó ngồi (hình tượng phục tùng), phần 攴 (攵) biểu nghĩa — tay cầm gậy, quyền uy. Người cúi đầu trước kẻ có quyền lực — hình tượng của sự kính trọng, tôn nghiêm. Kim văn, bạch thư, đại triện và tiểu triện đều ghi nhận cấu trúc này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们应该尊敬老人。
Chúng ta nên tôn trọng người cao tuổi.
- 她对老师非常恭敬。
Cô ấy rất cung kính với thầy giáo.
- 士兵们向将军敬礼。
Các chiến sĩ chào kính vị tướng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.