Từ vựng tiếng Trung
jìng敬
Nghĩa tiếng Việt
tôn kính
1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
敬
Bộ: 攵 (đánh nhẹ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '敬' gồm bộ '攵' mang ý nghĩa của hành động như cử chỉ, đánh nhẹ, kết hợp với phần còn lại để tạo cảm giác của sự kính trọng.
- Phần bên trái của chữ có bộ '苟' (Cẩu), thể hiện sự cẩn trọng và tôn kính.
→ Chữ '敬' mang nghĩa là tôn trọng, kính trọng.
Từ ghép thông dụng
尊敬
tôn kính, kính trọng
敬意
sự tôn trọng, lòng kính trọng
敬爱
kính yêu, yêu mến