Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường xuất hiện trong ngữ cảnh trang trọng, thư từ chính thức hoặc khi bày tỏ lòng biết ơn và trân trọng.
Câu ví dụ
- 我向他表示敬意。
Tôi bày tỏ lòng kính trọng với ông ấy.
- 请向老师转达我们的敬意。
Nhờ chuyển lời kính trọng của chúng tôi đến thầy giáo.
- 他的行为赢得了大家的敬意。
Hành động của anh ấy đã giành được sự kính trọng của mọi người.
- 致以崇高的敬意。
Kính gửi lời kính trọng sâu sắc nhất.
Kết hợp thường gặp
- 表示敬意
bày tỏ lòng kính trọng
- 致敬意
gửi lời kính trọng
- 崇高的敬意
lòng kính trọng sâu sắc
- 赢得敬意
giành được sự kính trọng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.