Từ vựng tiếng Trung
jìng*yì

Nghĩa tiếng Việt

tôn kính, kính trọng

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, động tác)

12 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '敬' gồm bộ '攵' (động tác) và các thành phần khác, biểu thị hành động tôn trọng, kính trọng.
  • Chữ '意' có bộ '心' (tâm) kết hợp với các phần khác mang ý nghĩa về suy nghĩ, ý định.

Từ '敬意' mang ý nghĩa sự tôn trọng, kính trọng từ trong tâm.

Từ ghép thông dụng

敬礼jìnglǐ

nghi lễ chào hỏi, cúi chào

敬畏jìngwèi

kính nể, sợ hãi

尊敬zūnjìng

tôn kính, kính trọng