Từ vựng tiếng Trung
jìng'ài

Nghĩa tiếng Việt

kính yêu

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

12 nét

Bộ: (vuốt, hành động dùng tay)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '敬' có bộ '攵' nghĩa là đánh hay hành động, thể hiện sự kính trọng thông qua hành động. Bên trên là bộ '苟' thể hiện ý nghĩa cẩn thận, nghiêm túc.
  • Chữ '爱' bao gồm bộ '爫' là vuốt, biểu thị sự chăm sóc, yêu thương. Phần dưới là chữ '友' thể hiện sự bạn bè, mối quan hệ thân thiết.

Sự kính trọng và yêu thương được biểu thị qua hành động và tình cảm chân thành.

Từ ghép thông dụng

敬爱jìng'ài

kính yêu

尊敬zūnjìng

tôn trọng

爱心àixīn

tấm lòng yêu thương