Từ vựng tiếng Trung
jìng'ài

Nghĩa tiếng Việt

kính yêu

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

12 nét

Bộ: (vuốt, hành động dùng tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kính yêu

Câu ví dụ

  • 这是敬爱Zhè shì 敬爱 thanh 4

    Đây là kính yêu

  • 我喜欢敬爱Wǒ xǐhuān 敬爱 thanh 3

    Tôi thích 敬爱

  • 有敬爱Yǒu 敬爱 thanh 3

    Có 敬爱

  • 没有敬爱Méiyǒu 敬爱 thanh 2

    Không có 敬爱

Kết hợp thường gặp

  • 很敬爱很 敬爱 thanh 5

    很 敬爱

  • 非常敬爱非常 敬爱 thanh 5

    非常 敬爱

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.