Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jìng'ài敬

Nghĩa tiếng Việt

kính yêu

Âm Hán Việt

kính ái

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (đánh, hành động)

12 nét

Bộ: 爫 (vuốt, hành động dùng tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người bề trên như thầy cô, cha mẹ, lãnh tụ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kính ái

Từng chữ

  • 敬kínhtôn trọng, kính trọng
  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kính yêu

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5敬jìng thanh 4爱ài thanh 4的de thanh 5老lǎo thanh 3师shī thanh 1为wèi thanh 4教jiào thanh 4育yù thanh 4事shì thanh 4业yè thanh 4奉fèng thanh 4献xiàn thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1生shēng. thanh 1。

    Người thầy kính yêu của chúng tôi đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4走zǒu thanh 3到dào thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ, thanh 3,他tā thanh 1都dōu thanh 1深shēn thanh 1深shēn thanh 1怀huái thanh 2念niàn thanh 4敬jìng thanh 4爱ài thanh 4的de thanh 5母mǔ thanh 3亲qīn. thanh 1。

    Cho dù đi đến đâu, anh ấy cũng vô cùng nhớ thương người mẹ kính yêu.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4深shēn thanh 1受shòu thanh 4员yuán thanh 2工gōng thanh 1敬jìng thanh 4爱ài thanh 4的de thanh 5优yōu thanh 1秀xiù thanh 4企qǐ thanh 3业yè thanh 4家jiā. thanh 1。

    Ông ấy là một nhà doanh nghiệp xuất sắc được nhân viên hết lòng kính yêu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.