Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìng

Nghĩa tiếng Việt

gương, kính

Âm Hán Việt

kính

1 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 镜 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
16 nét

镜 là giản thể của 鏡. 鏡 = 金 + 竟 (psc) — kim loại đúc thành gương. Bản giản thể rút 金 thành 钅. Chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các loại gương, kính hoặc ống kính và kết hợp với các động từ như soi, đeo.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: kính

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kính": kim loại 钅 mài tới khi 竟 (cùng cực bóng) — tấm gương sáng, đó là 'kính' (gương, kính mắt).

Gương Hán-Việt

kính trong "kính mắt" 眼鏡, "vọng viễn kính" 望遠鏡

Mở khoá kiến thức

Biết 镜 mở khoá nhóm từ về gương/ống kính: 镜子, 眼镜, 镜头, 望远镜.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镜 bigseal 1
Đại triện
镜 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chú 鏡 = 金 + 竟 (ls=psc, c1=s c2=p, t1=metal) — 金 (kim loại) cho nghĩa, 竟 cho âm jìng. Nghĩa gốc 'gương đồng', mở rộng thành kính (mắt, viễn vọng), ống kính.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • qǐng thanh 3 thanh 3jìng thanh 4zi thanh 5 thanh 1gān thanh 1jìng. thanh 4

    Hãy lau gương sạch.

  • thanh 3 thanh 1yào thanh 4huàn thanh 4 thanh 1 thanh 4yǎn thanh 3jìng. thanh 4

    Tôi cần đổi cặp kính mới.

  • shè thanh 4yǐng thanh 3shī thanh 1zài thanh 4tiáo thanh 2jìng thanh 4tóu. thanh 2

    Nhiếp ảnh gia đang chỉnh ống kính.

  • yòng thanh 4wàng thanh 4yuǎn thanh 3jìng thanh 4kàn thanh 4xīng thanh 1xing. thanh 5

    Dùng kính viễn vọng ngắm sao.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là phần biểu âm; viết thiếu 钅 thành 竟

  • cùng âm jìng, dễ nhầm 'cảnh' với 'gương'

  • cùng âm jīng, dễ lẫn thanh điệu

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.