Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từKính (mắt). Trong tiếng Trung, 测 lượng từ cho kính là 副 (phó). 子 là hậu tố danh từ.
Câu ví dụ
- 她戴着一副眼镜。
- 我近视,需要戴眼镜。
Kết hợp thường gặp
- 戴眼镜
- 一副眼镜
- 近视眼镜
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.