Từ vựng tiếng Trung
yǎn*jìng

Nghĩa tiếng Việt

kính mắt

2 chữ27 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (kim loại)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 眼: Bao gồm bộ '目' (mắt) chỉ ý nghĩa liên quan đến mắt, và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • 镜: Gồm bộ '钅' (kim loại) chỉ ý nghĩa liên quan đến các vật bằng kim loại, và phần còn lại chỉ âm đọc.

眼镜 có nghĩa là kính mắt, đồ vật giúp cải thiện thị lực hoặc bảo vệ mắt.

Từ ghép thông dụng

太阳眼镜tàiyáng yǎnjìng

kính râm

近视眼镜jìnshì yǎnjìng

kính cận

隐形眼镜yǐnxíng yǎnjìng

kính áp tròng