Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jìng*yè

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ, say mê công việc (ghép: 敬= kính, 业=nghiệp → kính nghiệp)

Âm Hán Việt

kính nghiệp

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

13 nét

Bộ: (nghiệp)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để khen ngợi thái độ làm việc chuyên nghiệp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kính nghiệp

Từng chữ

  • kínhtôn trọng, kính trọng
  • nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng ca ngợi người làm việc tận tâm, có trách nhiệm.

Câu ví dụ

  • 他是一位敬业的老师Tā shì yī wèi jìngyè de lǎoshī thanh 1

    Anh ấy là một giáo viên tận tụy

  • 敬业精神值得学习Jìngyè jīngshén zhídé xuéxí thanh 4

    Tinh thần tận tụy đáng để học hỏi

  • 我们要敬业乐群Wǒmen yào jìngyè lèqún thanh 3

    Chúng ta cần tận tụy làm việc và hòa đồng với mọi người

Kết hợp thường gặp

  • 敬业精神jìngyè jīngshén thanh 4

    tinh thần tận tụy

  • 工作敬业gōngzuò jìngyè thanh 1

    tận tụy công việc

  • 乐群敬业lèqún jìngyè thanh 4

    hòa đồng tận tụy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.