Từ vựng tiếng Trung
jìng*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

đứng yên, không di chuyển

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (màu xanh)

14 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ vật lý, cũng dùng trong đời sống: đứng yên, không di chuyển.

Câu ví dụ

  • 保持静止状态Bǎochí jìngzhǐ zhuàngtài thanh 3

    Giữ trạng thái đứng yên

  • 物体静止不动Wùtǐ jìngzhǐ bùdòng thanh 4

    Vật thể đứng yên không di chuyển

  • 相对静止Xiāngduì jìngzhǐ thanh 1

    Đứng yên tương đối

Kết hợp thường gặp

  • 静止状态jìngzhǐ zhuàngtài thanh 4

    trạng thái đứng yên

  • 保持静止bǎochí jìngzhǐ thanh 3

    giữ đứng yên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.