Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tinh"

Âm tinh

并

tinhbìng

và, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại

HSK 4
腥

tinhxīng

thịt sống; tanh

HSK 6
猩

tinhxīng

con tinh tinh, con đười ươi

Từ có chữ 猩

菁

tinhjīng

(xem: vu tinh 蕪菁,芜菁); hoa cỏ; rậm rạp tốt tươi

惺

tinhxīng

mắt lim dim

旌

tinhjīng

cờ tinh (cờ trên có cắm lông, dùng khi đi xứ); tiêu biểu

婧

tinhjìng

nữ sĩ; người phụ nữ có tài

箐

tinhqìng

rừng tre già trong núi; cung nỏ làm bằng tre

鼱

tinhjīng

con cù tinh (một loài chuột xạ, sống ở trong rừng, da rất quý)

篂

tinhxīng

炂

骍

tinhxīng

ngựa lông đỏ

䴖

tinhjīng

䴖

鍟

tinhshēng

鍟

Âm tình

晴

tìnhqíng

nắng, tạnh (trời)

HSK 2
氰

tìnhqíng

chất xyanogen (công thức hoá học: CN2)

䞍

tìnhqíng

䞍

Âm tính

性

tínhxìng

tính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

HSK 4
并

tínhbìng

và, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại

HSK 4

Âm tĩnh

Âm tịnh

并

tịnhbìng

và, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại

HSK 4
靓

tịnhjìng

son phấn trang sức

竝

tịnhbìng

bằng nhau, ngang nhau, đều

Âm tỉnh

井

tỉnhjǐng

cái giếng; sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)

HSK 6
阱

tỉnhjǐng

hố làm bẫy

HSK 6

Từ có chữ 阱

肼

tỉnhjǐng

hydradin (hoá học)

擤

tỉnhxǐng

hỉ mũi, xỉ mũi, xì mũi

穽

tỉnhjǐng

hố làm bẫy

Luyện viết các chữ âm "tinh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết