Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thị"

Âm thị

柿

thịshì

cây hồng, quả hồng; cây thị

HSK 4

Từ có chữ 柿

氏

thịshì

họ

HSK 6
侍

thịshì

thân cận, gần gũi

Từ có chữ 侍

嗜

thịshì

ham thích

Từ có chữ 嗜

恃

thịshì

trông cậy, nhờ cậy

豉

thịshì

đậu thị

铈

thịshì

nguyên tố ceri, Ce

眎

thịshì

nhìn kỹ

鉃

thịshì

鉃

鉽

thịshì

鉽

Âm thì

鲥

thìshí

cá cháy

莳

thìshí

(xem: thì la 蒔蘿,莳萝); trồng, trồng lại, cấy lại

埘

thìshí

chuồng gà

秲

thìzhì

đòng; như "đòng đòng" (vhn)

Âm thí

辟

thípì

mở mang; khai hoang

HSK 6
屁

thípì

phả hơi xuống phía dưới; đánh rắm

HSK 6

Từ có chữ 屁

譬

thípì

ví như, coi như

HSK 6
啻

thíchì

những

弑

thíshì

thí; giết (thần giết vua, con giết cha mẹ)

Âm thi

匙

thishi

cái thìa

HSK 4

Từ có chữ 匙

诗

thishī

thơ

HSK 5

Từ có chữ 诗

尸

thishī

thây người chết

HSK 6

Từ có chữ 尸

莳

thishí

(xem: thì la 蒔蘿,莳萝); trồng, trồng lại, cấy lại

蓍

thishī

cỏ thi (lá nhỏ dài, có kẽ, hoa trắng hoặc đỏ phớt, gần giống hoa cúc, thường dùng để bói)

絁

thishī

một loại vải tơ to sợi

邿

thishī

(tên đất)

葹

thishī

(xem: quyển thi 菤葹)

Âm thỉ

矢

thỉshǐ

tên (bắn cung)

屎

thỉshǐ

phân, cứt

弛

thỉchí

buông dây cung

Từ có chữ 弛

舐

thỉshì

liếm

豕

thỉshǐ

con lợn, con heo

鉂

thỉshǐ

鉂

Luyện viết các chữ âm "thị"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết