thịshì
là; đúng
Từ có chữ 是
nhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
Từ có chữ 视
thành phố, thị xã; chợ, thị trường
Từ có chữ 市
tỏ rõ; mách bảo
Từ có chữ 示
cây hồng, quả hồng; cây thị
Từ có chữ 柿
họ
Từ có chữ 氏
thân cận, gần gũi
Từ có chữ 侍
ham thích
Từ có chữ 嗜
trông cậy, nhờ cậy
đậu thị
nguyên tố ceri, Ce
nhìn kỹ
鉃
鉽
thìshí
lúc; thời gian
Từ có chữ 时
cá cháy
(xem: thì la 蒔蘿,莳萝); trồng, trồng lại, cấy lại
chuồng gà
thìzhì
đòng; như "đòng đòng" (vhn)
thíshì
thử, thử nghiệm; thi tài
Từ có chữ 试
thíshī
thực hiện, tiến hành
Từ có chữ 施
thípì
mở mang; khai hoang
Từ có chữ 辟
phả hơi xuống phía dưới; đánh rắm
Từ có chữ 屁
ví như, coi như
Từ có chữ 譬
thíchì
những
thí; giết (thần giết vua, con giết cha mẹ)
thishi
cái thìa
Từ có chữ 匙
thishī
thơ
Từ có chữ 诗
thây người chết
Từ có chữ 尸
thishí
cỏ thi (lá nhỏ dài, có kẽ, hoa trắng hoặc đỏ phớt, gần giống hoa cúc, thường dùng để bói)
một loại vải tơ to sợi
(tên đất)
(xem: quyển thi 菤葹)
thỉshǐ
tên (bắn cung)
Từ có chữ 矢
phân, cứt
thỉchí
buông dây cung
Từ có chữ 弛
thỉshì
liếm
con lợn, con heo
鉂
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.