Từ vựng tiếng Trung
shì*yàn

Nghĩa tiếng Việt

thử nghiệm

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

13 nét

Bộ: (ngựa)

18 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '试' bao gồm bộ '讠' (ngôn từ) và bộ '式' (cách thức), biểu thị hành động kiểm tra hay thử nghiệm bằng lời nói.
  • Chữ '验' bao gồm bộ '马' (ngựa) và bộ '僉', thể hiện hành động kiểm tra hay xác minh, giống như kiểm tra sức khỏe của một con ngựa trước khi tham gia đua.

Tổng hợp lại, '试验' có nghĩa là kiểm tra hay thử nghiệm một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

shíyàn

thí nghiệm

shìyànpǐn

sản phẩm thử nghiệm

shìyàntián

ruộng thử nghiệm