Từ vựng tiếng Trung
suí*shí

Nghĩa tiếng Việt

bất kỳ lúc nào

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất; đồi núi)

11 nét

Bộ: (mặt trời; ngày)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 随 (tùy) gồm bộ 阝 (gò đất; đồi núi) và 隹 (chim đuôi ngắn), biểu thị sự chuyển động hoặc đi theo.
  • 时 (thời) gồm bộ 日 (mặt trời; ngày) và 寸 (tấc), biểu thị thời gian hoặc thời điểm.

随时 mang nghĩa là 'bất cứ lúc nào', biểu thị sự sẵn sàng hoặc khả năng thực hiện hành động tại bất kỳ thời điểm nào.

Từ ghép thông dụng

随便suíbiàn

tùy ý; tùy tiện

随意suíyì

tùy ý; tùy thích

时间shíjiān

thời gian