Từ vựng tiếng Trung
yǐng*shì影
视
Nghĩa tiếng Việt
phim và truyền hình
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
影
Bộ: 彡 (lông dài)
15 nét
视
Bộ: 见 (nhìn, thấy)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 影: Gồm bộ '彡' (lông dài) và '景' (phong cảnh), tượng trưng cho hình ảnh phản chiếu như bóng.
- 视: Gồm bộ '见' (nhìn) và '示' (biểu thị), thể hiện hành động nhìn, xem.
→ 影视 có nghĩa là hình ảnh và thị giác, tức là phim ảnh hoặc truyền hình.
Từ ghép thông dụng
电影
phim điện ảnh
电视
truyền hình
影像
hình ảnh