Từ vựng tiếng Trung
lǎo*shì老
是
Nghĩa tiếng Việt
luôn luôn
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
老
Bộ: 老 (già)
6 nét
是
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '老' bao gồm các nét: '⺹' là phần của chữ chỉ ý nghĩa liên quan đến sự già nua.
- Chữ '是' có bộ '日' chỉ sự liên quan đến ánh sáng hoặc điều gì đó rõ ràng, bên dưới là bộ '正' chỉ sự chính xác, đúng đắn.
→ Từ '老是' thể hiện sự thường xuyên, lặp đi lặp lại.
Từ ghép thông dụng
老是
luôn luôn
老师
giáo viên
老家
quê nhà