Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
lǎo老
shì是

Nghĩa tiếng Việt

luôn luôn

Âm Hán Việt

lão thị

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị một hành động hoặc trạng thái lặp đi lặp lại

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

lão thị

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ sự lặp lại liên tục

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1老lǎo thanh 3是shì thanh 4迟chí thanh 2到dào thanh 4

    Anh ấy luôn luôn đi muộn

  • 别bié thanh 2老lǎo thanh 3是shì thanh 4玩wán thanh 2手shǒu thanh 3机jī thanh 1

    Đừng cứ mãi chơi điện thoại

Kết hợp thường gặp

  • 老lǎo thanh 3是shì thanh 4说shuō thanh 1

    luôn nói

  • 老lǎo thanh 3是shì thanh 4问wèn thanh 4

    luôn hỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.