Từ vựng tiếng Trung
zhèng*shì

Nghĩa tiếng Việt

chính xác là

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 正 gồm bộ thủ 止 (dừng lại) và nét ngang trên cùng. Nó biểu thị ý nghĩa của sự đúng đắn, chính trực.
  • Chữ 是 có bộ 日 (mặt trời) và bộ 正. Nó chỉ ra ý nghĩa của sự chính xác, đúng là như vậy.

正是 biểu thị ý nghĩa là 'đúng là', thể hiện sự xác nhận một điều gì đó là đúng.

Từ ghép thông dụng

zhèngshì

đúng là

zhènghǎo

vừa khéo, đúng lúc

shìfēi

đúng sai