Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qīng*shì

Nghĩa tiếng Việt

coi thường

Âm Hán Việt

khinh thị

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

9 nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ thể hiện thái độ đánh giá thấp đối thủ hoặc vấn đề nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khinh thị

Từng chữ

  • khinhnhẹ; khinh rẻ, khinh bỉ
  • thịnhìn kỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: coi thường

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5jué thanh 2 thanh 4néng thanh 2qīng thanh 1shì thanh 4rèn thanh 4 thanh 2 thanh 2 thanh 4jìng thanh 4zhēng thanh 1duì thanh 4shǒu. thanh 3

    Chúng ta tuyệt đối không được coi thường bất kỳ một đối thủ cạnh tranh nào.

  • yīn thanh 1wèi thanh 4xué thanh 2 thanh 4dī, thanh 1 thanh 1céng thanh 2jīng thanh 1shòu thanh 4dào thanh 4guò thanh 4bié thanh 2rén thanh 2de thanh 5qīng thanh 1shì. thanh 4

    Vì học vấn thấp, anh ấy đã từng bị người khác coi thường.

  • thanh 1xīn thanh 1 thanh 4 thanh 4shuō thanh 1míng thanh 2 thanh 3qīng thanh 1shì thanh 4le thanh 5zhè thanh 4xiàng thanh 4gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Sự cẩu thả chứng tỏ bạn đã coi thường công việc này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.