Từ vựng tiếng Trung
qīng*shì

Nghĩa tiếng Việt

coi thường

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

9 nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '轻' gồm bộ '车' (xe cộ) và '巠' (không có nghĩa riêng), biểu thị ý nghĩa 'nhẹ'.
  • Chữ '视' gồm bộ '见' (nhìn thấy) và '礻' (liên quan đến tôn giáo), biểu thị ý nghĩa 'nhìn'.

Kết hợp lại, '轻视' mang nghĩa 'xem nhẹ', 'không coi trọng'.

Từ ghép thông dụng

轻视qīngshì

khinh thường

轻松qīngsōng

thoải mái

轻便qīngbiàn

tiện lợi