Từ vựng tiếng Trung
kǎo*shì

Nghĩa tiếng Việt

thi

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 考: Ký tự này có phần gốc là '耂' (già), biểu thị sự suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng của người có kinh nghiệm.
  • 试: Ký tự này có phần gốc là '讠' (lời nói), kết hợp với '工' (công việc) và '式' (hình thức), biểu thị quá trình kiểm tra hoặc thử nghiệm thông qua lời nói.

考试: Biểu thị quá trình kiểm tra, đánh giá khả năng qua các bài thi.

Từ ghép thông dụng

考试kǎoshì

thi

考生kǎoshēng

thí sinh

考卷kǎojuàn

bài thi