Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kǎo*shì

Nghĩa tiếng Việt

thi, kỳ thi

Âm Hán Việt

khảo thí

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải dùng cấu trúc giới từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khảo thí

Từng chữ

  • khảothọ, già; thi cử; nghiên cứu; khảo xét
  • thíthử, thử nghiệm; thi tài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Kỳ thi/thi cử. 准备 (zhǔnbèi) 是 chuẩn bị/ôn thi. Hán-Việt: 'khảo thí'.

Câu ví dụ

  • 明天有考试Míngtiān yǒu kǎoshì thanh 2

    Ngày mai có thi

  • 我在准备考试Wǒ zài zhǔnbèi kǎoshì thanh 3

    Tôi đang ôn thi

  • 考试很难Kǎoshì hěn nán thanh 3

    Bài thi rất khó

  • 参加考试cānjiā kǎoshì thanh 1

    thi/đợ thi

Kết hợp thường gặp

  • 准备考试zhǔnbèi kǎoshì thanh 3

    ôn thi/chuẩn bị thi

  • 考试kǎoshì thanh 3

    thi, kỳ thi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.