Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để dẫn dắt ví dụ. Có thể thay bằng 比如, 例如. 譬如说 hơi trang trọng hơn.
Câu ví dụ
- 很多水果,譬如说苹果、香蕉,我都喜欢
Rất nhiều trái cây, ví dụ như táo, chuối, tôi đều thích
- 譬如说,我们可以坐公交车去
Ví dụ như, chúng ta có thể đi xe buýt
- 有些动物,譬如说熊猫,很可爱
Một số con vật, ví dụ như gấu trúc, rất dễ thương
Kết hợp thường gặp
- 譬如说什么
ví dụ như cái gì
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.