Từ vựng tiếng Trung
pì*rú
shuō

Nghĩa tiếng Việt

ví dụ như, lấy ví dụ

3 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

19 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để dẫn dắt ví dụ. Có thể thay bằng 比如, 例如. 譬如说 hơi trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 很多水果,譬如说苹果、香蕉,我都喜欢Hěnduō shuǐguǒ, pìrúshuō píngguǒ, xiāngjiāo, wǒ dōu xǐhuān thanh 3

    Rất nhiều trái cây, ví dụ như táo, chuối, tôi đều thích

  • 譬如说,我们可以坐公交车去Pìrúshuō, wǒmen kěyǐ zuò gōngjiāochē qù thanh 4

    Ví dụ như, chúng ta có thể đi xe buýt

  • 有些动物,譬如说熊猫,很可爱Yǒuxiē dòngwù, pìrúshuō xióngmāo, hěn kě'ài thanh 3

    Một số con vật, ví dụ như gấu trúc, rất dễ thương

Kết hợp thường gặp

  • 譬如说什么pìrúshuō shénme thanh 4

    ví dụ như cái gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.