Từ vựng tiếng Trung
pì*rú
shuō

Nghĩa tiếng Việt

ví dụ như

3 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

19 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 譬: Bao gồm bộ '言' (lời nói) kết hợp với các thành phần khác để chỉ ý nghĩa 'so sánh'.
  • 如: Bao gồm bộ '女' (nữ) kết hợp với các thành phần khác để chỉ ý nghĩa 'nếu như'.
  • 说: Bao gồm bộ '言' (lời nói) kết hợp với các thành phần khác để chỉ ý nghĩa 'nói'.

Tổ hợp '譬如说' có ý nghĩa là 'ví dụ như'.

Từ ghép thông dụng

譬如pìrú

ví dụ như

如同rútóng

giống như

说话shuōhuà

nói chuyện