Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thượng"

Âm thượng

Âm thướng

Âm thương

枪

thươngqiāng

cái thương (binh khí); khẩu súng

HSK 5
苍

thươngcāng

xanh, nhợt nhạt

HSK 6
舱

thươngcāng

ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay

HSK 6

Từ có chữ 舱

仓

thươngcāng

kho, vựa

HSK 6
沧

thươngcāng

rét lạnh; biển khơi, mênh mông; chất lượng

HSK 6
跄

thươngqiāng

đi lảo đảo

呛

thươngqiāng

sặc, nghẹn

Từ có chữ 呛

锵

thươngqiāng

tiếng ngọc kêu; tiếng chuông

熵

thươngshāng

En-tơ-rô-pi

墒

thươngshāng

độ ẩm thích hợp (thích hợp cho hạt nẩy mầm)

觞

thươngshāng

chén rượu, cốc rượu

殇

thươngshāng

chết non

戗

thươngqiāng

ngược; chống lên, đỡ lên

锖

thươngqiāng

màu của kim loại hoặc khoáng vật ánh vào không khí

篬

thươngqiāng

giỏ tre

蹡

thươngqiāng

(xem: lượng thương 踉蹡)

鸧

thươngcāng

(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)

螥

thươngcāng

xù lông

Âm thường

尝

thườngcháng

nếm; hưởng; đã từng

HSK 4
裳

thườngshang

áo xiêm

HSK 6

Từ có chữ 裳

嫦

thườngcháng

(xem: thường nga 嫦娥)

Từ có chữ 嫦

鲿

thườngcháng

cá măng

Âm thưởng

晌

thưởngshǎng

một buổi; một chặp; buổi trưa

垧

thưởngshǎng

thưởng (đơn vị đo diện tích đất đai, Trung Quốc)

鎲

thưởngtǎng

鎢

Luyện viết các chữ âm "thượng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết