Chữ Hán âm Hán Việt "thượng"
Âm thượng
Âm thướng
Âm thương
Từ có chữ 枪
Từ có chữ 苍
Từ có chữ 舱
Từ có chữ 仓
Từ có chữ 沧
跄
thươngqiāng
đi lảo đảo
呛
thươngqiāng
sặc, nghẹn
Từ có chữ 呛
锵
thươngqiāng
tiếng ngọc kêu; tiếng chuông
熵
thươngshāng
En-tơ-rô-pi
墒
thươngshāng
độ ẩm thích hợp (thích hợp cho hạt nẩy mầm)
觞
thươngshāng
chén rượu, cốc rượu
殇
thươngshāng
chết non
戗
thươngqiāng
ngược; chống lên, đỡ lên
锖
thươngqiāng
màu của kim loại hoặc khoáng vật ánh vào không khí
篬
thươngqiāng
giỏ tre
蹡
thươngqiāng
(xem: lượng thương 踉蹡)
鸧
thươngcāng
(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)
螥
thươngcāng
xù lông
Âm thường
Âm thưởng
Luyện viết các chữ âm "thượng"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết