Từ vựng tiếng Trung
guān*shǎng

Nghĩa tiếng Việt

Quan thưởng — ngắm nhìn và thưởng thức (cảnh đẹp, nghệ thuật, thiên nhiên) với sự trân trọng và thích thú.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bộ: (vỏ sò)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

观赏 mang tính chủ động và trân trọng hơn 看 (xem thường ngày); thường dùng cho thiên nhiên, nghệ thuật, triển lãm; 观赏植物 / 观赏鱼 là thuật ngữ chuyên ngành.

Câu ví dụ

  • 每年春天,市民都会来公园观赏樱花。Měi nián chūntiān, shìmín dōu huì lái gōngyuán guānshǎng yīnghuā. thanh 3

    Mỗi năm vào mùa xuân, người dân đều đến công viên ngắm hoa anh đào.

  • 这幅画值得细细观赏,每个细节都很精彩。Zhè fú huà zhídé xìxì guānshǎng, měi gè xìjié dōu hěn jīngcǎi. thanh 4

    Bức tranh này đáng để ngắm kỹ, từng chi tiết đều rất xuất sắc.

  • 游客在景区驻足观赏壮丽的日落。Yóukè zài jǐngqū zhùzú guānshǎng zhuànglì de rìluò. thanh 2

    Du khách dừng lại tại khu thắng cảnh ngắm nhìn cảnh hoàng hôn hùng vĩ.

  • 这个植物园种植了许多供观赏的珍稀植物。Zhège zhíwùyuán zhòngzhí le xǔduō gōng guānshǎng de zhēnxī zhíwù. thanh 4

    Vườn thực vật này trồng nhiều loại cây quý hiếm để du khách ngắm nhìn.

Kết hợp thường gặp

  • 观赏植物guānshǎng zhíwù thanh 1

    cây cảnh, cây quan thưởng

  • 供观赏gōng guānshǎng thanh 1

    để ngắm nhìn thưởng thức

  • 观赏鱼guānshǎng yú thanh 1

    cá cảnh

  • 观赏价值guānshǎng jiàzhí thanh 1

    giá trị thẩm mỹ, giá trị quan thưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.