Từ vựng tiếng Trung
guān*shǎng

Nghĩa tiếng Việt

ngắm cảnh

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bộ: (vỏ sò)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '观' gồm bộ '见' nghĩa là 'thấy' và bộ '又', mang ý nghĩa liên quan đến việc nhìn và quan sát.
  • Chữ '赏' gồm bộ '贝' mang nghĩa là 'vỏ sò', liên quan đến tiền bạc, và phần trên giống hình ảnh đôi mắt, biểu thị việc thưởng thức hoặc thưởng công.

Kết hợp '观' và '赏' thể hiện việc thưởng thức, ngắm nhìn một cách tận hưởng.

Từ ghép thông dụng

guānshǎng

thưởng thức, ngắm nhìn

guānguāng

tham quan

jiǎngshǎng

thưởng công