Từ vựng tiếng Trung
yī*shang衣
裳
Nghĩa tiếng Việt
quần áo
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
衣
Bộ: 衣 (áo)
6 nét
裳
Bộ: 衣 (áo)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 衣 chỉ phần trên của quần áo, đại diện cho áo.
- 裳 có phần trên là 衣 (áo) và phần dưới là một phần tử âm thanh, biểu tượng cho y phục dài hoặc váy.
→ 衣裳 có nghĩa là quần áo, y phục.
Từ ghép thông dụng
衣服
quần áo
上衣
áo khoác, áo ngoài
外衣
áo khoác ngoài