Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
trợ từ将要 chỉ hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Tương đương với "sắp" hoặc "即将". Thường đi với động từ.
Câu ví dụ
- 电影将要开始了。
Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
- 我们将要毕业了。
Chúng tôi sắp tốt nghiệp rồi.
Kết hợp thường gặp
- 将要发生
- 即将
- 快要
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.