Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
jiāng*jìn

Nghĩa tiếng Việt

gần; sắp; khoảng chừng

Âm Hán Việt

tương cận

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

10 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng trước số từ hoặc từ chỉ thời gian, số lượng để biểu thị sự xấp xỉ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tương cận

Từng chữ

  • tươngcấp tướng, chỉ huy
  • cậngần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ thời gian sắp tới hoặc số lượng ước lượng gần đúng. Mang sắc thái văn viết hơn '快'.

Câu ví dụ

  • 会议将近结束时,他走了进来。Huìyì jiāngjìn jiéshù shí, tā zǒu le jìnlái. thanh 4

    Khi cuộc họp sắp kết thúc, anh ấy đi vào.

  • 这个村庄将近有一百户人家。Zhège cūnzhuāng jiāngjìn yǒu yì bǎi hù rénjiā. thanh 4

    Thôn này có gần một trăm hộ gia đình.

Kết hợp thường gặp

  • 将近一半jiāngjìn yíbàn thanh 1

    gần một nửa

  • 将近两千jiāngjìn liǎng qiān thanh 1

    gần hai ngàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.