Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ vị trí trên bề mặt đất. Lưu ý 上 ở đây là 'phía trên' nhưng 地上 lại hiểu là 'dưới đất' so với người đứng.
Câu ví dụ
- 书在地上
Quyển sách ở dưới đất
- 有很多树叶在地上
Có nhiều lá cây ở dưới đất
- 请把垃圾扔在地上
Xin hãy đổ rác trên đất (vui lòng không làm vậy)
Kết hợp thường gặp
- 地上的人
người dưới đất
- 掉在地上
rơi xuống đất
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.