Nghĩa tiếng Việt
En-tơ-rô-pi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
熵 = 火 (hoả, biểu nghĩa: lửa/nhiệt) + 商 (thương, biểu âm, âm shāng). Wiktionary ghi ls=ic và ls2=psc — vừa có yếu tố hội ý (火 nhiệt, 商 thương số → thương số nhiệt), vừa hình thanh. Chữ do Hồ Cương Phục (Hu Gangfu) tạo năm 1923 để dịch khái niệm entropy.
Hán-Việt: thương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thương": entropy (熵) = lửa (火) chia thương số (商) — đúng theo công thức vật lý dS = dQ/T; chữ được thiết kế để mang nghĩa khoa học chính xác.
Gương Hán-Việt
"thương" xuất hiện trong "thương số" (商), "thương mại" (商业) — âm đọc chung với 商.
Mở khoá kiến thức
Biết 熵 mở khoá: 熵增 (entropy tăng), 熵变 (biến đổi entropy), 熵值 (giá trị entropy), thuật ngữ nhiệt động lực học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
熵 do nhà vật lý Trung Quốc Hồ Cương Phục tạo năm 1923 để phiên dịch khái niệm 'entropy' trong nhiệt động lực học. Chữ gồm 火 (nhiệt, biểu nghĩa) và 商 (thương số, vừa biểu âm vừa biểu nghĩa — entropy là thương số của nhiệt và nhiệt độ). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 宇宙的熵在不断增加。
Entropy của vũ trụ không ngừng tăng lên.
- 热力学第二定律与熵有关。
Định luật nhiệt động lực học thứ hai liên quan đến entropy.
- 熵是衡量混乱程度的指标。
Entropy là thước đo mức độ hỗn loạn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.