Từ vựng tiếng Trung
gòu*qiàng够
呛
Nghĩa tiếng Việt
không chịu nổi
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
够
Bộ: 夂 (đi đến)
11 nét
呛
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '够' có bộ '夂' nghĩa là đi đến, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự đủ, đạt được.
- Chữ '呛' có bộ '口', thể hiện sự liên quan đến miệng, kết hợp với phần còn lại tạo thành nghĩa liên quan đến nghẹn, hóc.
→ Cả cụm '够呛' thường được dùng để mô tả một tình huống khó khăn, có thể khó vượt qua.
Từ ghép thông dụng
足够
đủ
够用
đủ dùng
呛水
uống nước vào khí quản