Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
qiāng

Nghĩa tiếng Việt

ngược; chống lên, đỡ lên

Âm Hán Việt

sang, thương

1 chữ8 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 戗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

戗 là giản thể của 戧 — cấu trúc suy đoán gồm 仓 (thương) + 戈 (qua, giáo). Không có Wiktionary anchor; chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Chữ này làm động từ chỉ hành động dùng vật gì đó để chống đỡ hoặc đi ngược chiều.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sang, thương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thương": cây giáo (戈) cắm vào kho (仓) — chống ngược lại, cản trở.

Gương Hán-Việt

thương trong "thương phong" (戗风, ngược gió)

Mở khoá kiến thức

Biết 戗 giúp đọc văn bản xây dựng (chống đỡ) và cổ văn về di chuyển ngược chiều.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

戗 là giản thể của 戧 (thương). Nghĩa: ngược chiều (ngược gió, ngược nước); chống đỡ, chèn vào. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn; chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 4fēng thanh 1qiāng thanh 1xíng, thanh 2 thanh 3 thanh 4wéi thanh 2jiān. thanh 1

    Đi ngược gió, mỗi bước đi vô cùng khó khăn.

  • 戗风行船需要更多力气。Qiāng fēng xíng chuán xūyào gèng duō lìqi. thanh 1

    Chèo thuyền ngược gió cần nhiều sức hơn.

  • 用柱子戗住墙壁。Yòng zhùzi qiāng zhù qiángbì. thanh 4

    Dùng cột chống đỡ bức tường.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 枪 (thương) đồng âm qiāng, cũng liên quan đến vũ khí

  • 戧 là dạng phồn thể của 戗

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.