Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiǎng抢
搶

Nghĩa tiếng Việt

thuyền đi ngược gió

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng, thương

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 抢 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
7 nét

抢 là giản thể của 搶: 扌(Thủ, tay, biểu nghĩa) + 仓 (Thương, kho, biểu âm); chữ hình thanh. Tay giật lấy nhanh như mở kho — cướp giật.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng làm động từ chỉ hành động đi ngược chiều gió hoặc va chạm.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: cướp

  • /qiǎng/cướp

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thưởng, thảng, sảng, thương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thương": tay (扌) đột vào kho (仓) mà lấy — thương, cướp, tranh giành.

Gương Hán-Việt

thương trong "thương kiếp" (cướp), ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 抢 (thương) mở khoá: 抢劫 (cướp bóc), 抢救 (cứu hộ khẩn cấp), 抢占 (chiếm đoạt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

抢 là giản thể của 搶, được đơn giản hoá phần âm từ 倉 thành 仓. Dạng gốc 搶: 扌(tay) biểu nghĩa, 倉 biểu âm. Nghĩa gốc là đi nhanh, đâm vào. Mở rộng sang: cướp giật (tay nhanh), tranh giành.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 小偷抢走了她的包。xiǎotōu qiǎng zǒu le tā de bāo. thanh 3

    Tên trộm đã cướp mất túi xách của cô ấy.

  • 消防员抢救了被困的人。xiāofángyuán qiǎngjiù le bèi kùn de rén. thanh 1

    Lính cứu hỏa đã giải cứu người bị mắc kẹt.

  • 大家都在抢购打折商品。dàjiā dōu zài qiǎnggòu dǎzhé shāngpǐn. thanh 4

    Mọi người đều đang tranh mua hàng giảm giá.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5钱qián thanh 2包bāo thanh 1在zài thanh 4火huǒ thanh 3车chē thanh 1站zhàn thanh 4被bèi thanh 4小xiǎo thanh 3偷tōu thanh 1抢qiǎng thanh 3走zǒu thanh 3了le. thanh 5。

    Ví tiền của anh ấy đã bị tên trộm cướp mất ở ga tàu hỏa.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4抢qiǎng thanh 3桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4的de thanh 5苹píng thanh 2果guǒ. thanh 3。

    Bọn trẻ đang tranh giành quả táo trên bàn.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1在zài thanh 4天tiān thanh 1黑hēi thanh 1前qián thanh 2抢qiǎng thanh 3时shí thanh 2间jiān thanh 1完wán thanh 2成chéng thanh 2任rèn thanh 4务wu. thanh 5。

    Chúng ta phải tranh thủ thời gian hoàn thành nhiệm vụ trước khi trời tối.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 枪

    cùng âm qiāng, nhưng 枪 là "thương" (súng, giáo), bộ 木 (gỗ)

  • 强

    gần âm qiáng/qiǎng, nghĩa là "mạnh, ép buộc", bộ 弓

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.