Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "diện"

Âm diện

Âm điện

殿

điệndiàn

cung điện

HSK 6
奠

điệndiàn

định yên; tiến cúng

HSK 6
淀

điệndiàn

nước nông

HSK 6
甸

điệndiān

khu, cõi; thuế ruộng; một chức quan về ruộng

靛

điệndiàn

thuốc nhuộm xanh

蜔

điệndiàn

Thục

Âm diên

铅

diênqiān

chì (Pb); bút chì (铅笔)

HSK 2

Từ có chữ 铅

蜒

diênyán

(xem: du diên 蚰蜒, diên du 蜒蚰)

筵

diênyán

cái chiếu trúc; bữa tiệc

鸢

diênyuān

chim diều hâu

綖

diênyán

mũ lưỡi trai

莚

diênyán

cái chiếu trúc; bữa tiệc

鋋

diênchán

giáo ngắn cán sắt (binh khí cổ)

鈆

diênqiān

biến thể cũ của 沿 [yán]

Âm điển

碘

điểndiǎn

chất điển, iôt

殄

điểntiǎn

hết, đứt

Âm diễn

演

diễnyǎn

diễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước

HSK 4
衍

diễnyǎn

nước chảy tràn

HSK 6
縯

diễnyǎn

kéo dài

Âm điền

填

điềntián

lấp đầy; điền vào tờ khai; tiếng trống ầm ầm

HSK 4
田

điềntián

ruộng, đồng

HSK 6
甸

điềndiān

khu, cõi; thuế ruộng; một chức quan về ruộng

佃

điềndiàn

làm ruộng

滇

điềndiān

tỉnh Điền (tỉnh Vân Nam)

钿

điềndiàn

cái bông bèo (một thứ đồ trang sức trên đầu của phụ nữ)

阗

điềntián

đầy ních

畋

điềntián

cày cấy, trồng trọt; săn bắn

鴫

điềntián

鴴

碵

điềntián

絵

Âm điên

颠

điêndiān

đỉnh đầu; ngã

HSK 6
癫

điêndiān

điên, rồ, dại

巅

điêndiān

đỉnh núi, chỏm núi

Từ có chữ 巅

齻

điêndiān

黻

蹎

điêndiān

té ngã, nghiêng ngả

Âm diến

缅

diếnmiǎn

xa tít; nghĩ triền miên

Từ có chữ 缅

Âm điến

腼

điếnmiǎn

bẽn lẽn, thẹn thùng, e thẹn

癜

điếndiàn

bệnh điến (nổi nốt ngoài da)

Âm điễn

觍

điễntiǎn

thẹn; e thẹn; trơ; mặt dày; điễn; như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" Tục dùng như điến 靦.

Luyện viết các chữ âm "diện"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết