Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yán*qī

Nghĩa tiếng Việt

hoãn lại, trì hoãn, gia hạn

Âm Hán Việt

diên kỳ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dẫn đường)

7 nét

Bộ: (tháng, mặt trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Có thể dùng như một động từ tự thân hoặc mang tân ngữ chỉ thời gian cụ thể được hoãn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diên kỳ

Từng chữ

  • diênkéo dài; chậm
  • kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

延 (diên) nghĩa là kéo dài, trì hoãn; 期 (kỳ) nghĩa là thời hạn. 延期 là kéo dài thời hạn, hoãn lại đến một thời điểm khác.

Câu ví dụ

  • 会议延期了。Huìyì yánqī le. thanh 4

    Cuộc họp bị hoãn lại.

  • 我们要延期完成项目。Wǒmen yào yánqī wánchéng xiàngmù. thanh 3

    Chúng tôi phải gia hạn hoàn thành dự án.

  • 可以延期付款吗?Kěyǐ yánqī fùkuǎn ma? thanh 3

    Có thể hoãn thanh toán không?

Kết hợp thường gặp

  • 延期举行yánqī jǔxíng thanh 2

    hoãn lại tổ chức

  • 延期付款yánqī fùkuǎn thanh 2

    hoãn thanh toán

  • 延期手术yánqī shǒushù thanh 2

    hoãn phẫu thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.