Từ vựng tiếng Trung
yán*qī

Nghĩa tiếng Việt

kéo dài

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dẫn đường)

7 nét

Bộ: (tháng, mặt trăng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 延 (yán) bao gồm bộ 廴 (dẫn đường) và bộ chính là 廷 (đình), thể hiện việc kéo dài ra hoặc lùi lại.
  • 期 (qī) kết hợp giữa bộ 月 (tháng) và 其 (kỳ), thể hiện một thời gian cụ thể hoặc thời hạn.

延期 (yánqī) có nghĩa là kéo dài hoặc lùi lại thời hạn, thường dùng để chỉ việc gia hạn thời gian.

Từ ghép thông dụng

延期yánqī

gia hạn, trì hoãn

延长yáncháng

kéo dài

期望qīwàng

mong đợi, kỳ vọng

长期chángqī

dài hạn