Từ vựng tiếng Trung
yǎn*yuán

Nghĩa tiếng Việt

diễn viên

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 演 có bộ thủ là 氵 (nước), gợi ý đến sự linh hoạt và uyển chuyển như nước, thường liên quan đến hành động biểu diễn.
  • Chữ 员 có bộ thủ là 口 (miệng), thể hiện vai trò và chức năng của một cá nhân trong một nhóm hay tổ chức.

演员 (diễn viên) chỉ người biểu diễn, thể hiện khả năng và vai trò trong nghệ thuật.

Từ ghép thông dụng

演员yǎnyuán

diễn viên

演出yǎnchū

buổi biểu diễn

演讲yǎnjiǎng

diễn thuyết