Nghĩa tiếng Việt
nước chảy tràn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
衍 = 行 (hành – đường đi) + 水 (thuỷ – nước); chữ hội ý. Bộ 行 phân tích thành 彳 và 亍 (hai bên đường), kết hợp với 氵 (nước) tạo hình ảnh nước chảy tràn ra đường đi — đó là nghĩa tràn ra, lan rộng.
Hán-Việt: diễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diễn": nước (氵) tràn ra dọc theo đường đi (行) — 衍 là nước chảy tràn; 敷衍 là làm việc cứ cho "trôi" qua, không cẩn thận.
Gương Hán-Việt
Diễn xuất hiện trong 衍生 (diễn sinh – phái sinh, phát sinh từ), 敷衍 (phu diễn – làm qua loa).
Mở khoá kiến thức
Biết 衍 mở khoá: 敷衍 (làm qua loa), 衍生 (phái sinh), 繁衍 (sinh sôi nảy nở).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 衍 là chữ hội ý: bộ 行 (hành – đường, lối đi) kết hợp với 水 (thuỷ – nước). Hình ảnh nước tràn ra đường đi diễn đạt nghĩa gốc: nước chảy tràn, lan ra. Giáp cốt văn, kim văn và đại triện đều ghi lại chữ này, cho thấy từ rất sớm đã được dùng với nghĩa tràn ra, mở rộng. Nghĩa mở rộng: thừa thãi, lan ra (敷衍 – làm qua loa).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他做事总是敷衍了事。
Anh ta làm việc lúc nào cũng qua loa chiếu lệ.
- 这个基因可以衍生出多种蛋白质。
Gen này có thể tạo ra nhiều loại protein khác nhau.
- 洪水泛滥,水往四方衍散。
Lũ lụt tràn bờ, nước lan ra khắp bốn phương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.