Từ vựng tiếng Trung
yǎn*shēng

Nghĩa tiếng Việt

phát sinh

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (sinh, sống)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '衍' có bộ '行' thể hiện ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển hoặc bước đi, trong khi phần còn lại mang ý nghĩa mở rộng hoặc phát triển.
  • Chữ '生' có nghĩa là sinh ra hoặc sống, thể hiện sự sinh trưởng và phát triển.

Từ '衍生' có nghĩa là phát triển hoặc sinh ra từ một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

衍生品yǎnshēngpǐn

sản phẩm phái sinh

衍生词yǎnshēngcí

từ phái sinh

衍生物yǎnshēngwù

vật phái sinh