Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong y tế, giao thông, công việc khi việc gì đó bị chậm trễ không mong muốn.
Câu ví dụ
- 不要延误治疗
Đừng trì hoãn điều trị
- 由于天气原因,航班延误了
Do thời tiết, chuyến bay bị hoãn
- 延误时机
Trì hoãn thời cơ
Kết hợp thường gặp
- 延误治疗
Trì hoãn điều trị
- 航班延误
Chuyến bay bị hoãn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.