Từ vựng tiếng Trung
yán*wù

Nghĩa tiếng Việt

Trì hoãn, chậm trễ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước dài)

7 nét

Bộ: (ngôn từ, lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y tế, giao thông, công việc khi việc gì đó bị chậm trễ không mong muốn.

Câu ví dụ

  • 不要延误治疗Bùyào yánwù zhìliáo thanh 4

    Đừng trì hoãn điều trị

  • 由于天气原因,航班延误了Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān yánwùle thanh 2

    Do thời tiết, chuyến bay bị hoãn

  • 延误时机yánwù shījī thanh 2

    Trì hoãn thời cơ

Kết hợp thường gặp

  • 延误治疗yánwù zhìliáo thanh 2

    Trì hoãn điều trị

  • 航班延误hángbān yánwù thanh 2

    Chuyến bay bị hoãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.