Từ vựng tiếng Trung
miàn*tiáor

Nghĩa tiếng Việt

mì sợi

Âm Hán Việt

diện, miến điều nhi

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt; bề mặt)

9 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

diện, miến điều nhi

Từng chữ

  • diện, miếnmặt; bề mặt
  • điềuđiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành cây
  • nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.