Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
địa từ上面 chỉ vị trí không gian bên trên hoặc cấp bậc cao hơn. Trong văn viết, có thể dùng để chỉ 'nói ở trên, đoạn trước'.
Câu ví dụ
- 书在桌子上面。
- 上面的字我看不清楚。
Kết hợp thường gặp
- 挂在上面
- 爬上去
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.